Hotline 0972 882 886 098 777 9682
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Yên Phát
TRỤ SỞ CHÍNH : Tổ 15,P. Cầu Diễn,Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội

TP.Hà Nội: 0972 882 886 - 098 777 9682
TP.Hải Dương: 0985 6263 07 - 0989 937 282

Máy làm lạnh nước chát KLSW-D

Khuyến mãi:
Giá bán : Liên hệ

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT 10% khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: - Xuất xứ:

=> Email đặt hàng Hà Nội : info@yenphat.vn -|- TPHCM: yenphat.hcm@gmail.com
04.3792.5076 0989 937 282 0985 6263 07 09123 70 282 08 62903555 0902 992 978

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện

Video

Đánh giá

Kiểm Tra Seri

1. Quy cách chuẩn : Nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
                                   Chênh lệch giữa đầu vào và đầu ra của dung dịch Cacl2 là 3℃
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

 

Hạng mục

KLSW

XXX-C

040S-D 050S-D 060S-D 080S-D 100S-D
Nguồn điện   3 pha - 380V -50HZ

Công suất  lạnh

(Brine Outlet temp.)

-25oC
kcal/h 42,226 52,460 64,414 78,346 111,026
kw 49.1
61 74.9 91.1 129.1
-30oC kcal/h 33,970 42,226 51,772 62,592 89,192
kw 39.5 49.1 60.2 73.2 103.7
Công suất tiêu thụ (-25oC)  kW
25.8
31.2 38.0 46.6 65.0
Công suất tiêu thụ (-30oC) kW  24.7 29.8 36.4 44.6 62.7
Dòng điện vận hành 380V A  44/55 53/67 65/82 80/100 111/139
Dòng điện khởi động 380V A  137
168 205 250 348
Kiểm soát công suất
% 4 Cấp điều khiển công suất 100,75,50,25,0

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín
Số lượng   1
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Điện trở sưởi dầu W 150 300
Dầu máy lạnh Loại dầu   FS150R
Số lượng nạp L  9
11 11 13 13

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg  20
25 30 40 50
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nằm ngang
Số lượng
  1
Lưu lượng Glycol m3/h  21.9
27.2 33.4 40.6 57.6
Tổn thất áp M  3.0
3.0 4.0 4.0 4.5
Đường kính ống   DN80
DN80 DN100
DN100
DN125
Dàn ngưng Kiểu
  Ống chùm nằm ngang
Số lượng
  1
Lưu lượng nước giải nhiệt
m3/h  20.8
25.8
31.6 37.3 52.6
Tổn thất áp
M  2.0
2.0
3.0 3.0 3.8
Đường kính ống
 
DN65 DN65 DN80 DN80 DN100
Thiết bị bảo vệ   Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ
Trọng lượng thực kg  1260
1500 1550 1860 2340
Trọng lượng hoạt động kg  1410
1650 1700
2020 2500

 

>>>>>>

       

 KLSC-120D1

 

 


Đang cập nhập

Hạng mục

KLSW

XXX-C

120S-D 150S-D 180S-D 200S-D 225S-D 250S-D
Nguồn điện   3 pha - 380V -50HZ

Công suất  lạnh

(Brine Outlet temp.)

-25oC
kcal/h 133,644 162,884 189,458 204,336  239,596 259,720
kw 155.4
189.4 220.3 237.6 278.6
302.0
-30oC kcal/h 107,414 130,978 152,306 164,260  192,640 208,808
kw 124.9 152.3 177.1 191  224 561.6
Công suất làm lạnh
  kW
359,652
436,880 620,232 746,480   899,560
Công suất tiêu thụ (-30oC) kW  77.6/92.8 94.8/113.4 136.1/158.2 158/189   186.6/223
Dòng điện vận hành 380V A  138.7/166 169.5/202 235/282 283/338   333.5/399
Dòng điện khởi động 380V A  291
355 495 591   698
Kiểm soát công suất
% 8 Cấp kiểm soát 0~100%

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín
Số lượng   2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Điện trở sưởi dầu W 150x2 300x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 5GSD
Số lượng nạp L 11x2
13x2 13x2 13x2   13x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 60
80 100
120   150
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nằm ngang
Số lượng
  1
Lưu lượng Glycol m3/h  81.7
99.2 140.8 169.4   204.4
Tổn thất áp M 6.3
6.3 6.3 6.6   6.6
Đường kính ống   DN100
DN150 DN150
DN150
  DN200
Dàn ngưng Kiểu
  Ống chùm nằm ngang
Số lượng
  2
Lưu lượng nước giải nhiệt
m3/h 88.5
107.6
152.3 183   196.5
Tổn thất áp
M 4.0
4.0
5.7 5.7   6.4
Đường kính ống
 
DN80x2 DN100x2 DN100x2 DN100x2   DN125x2
Thiết bị bảo vệ   Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ

Kích thước

Dimensions

A mm 4000
4000
4500 4800   4800
B mm 1600
1850 1880 2050   2400
C mm  1650
1800 2000 2050   2150
D mm  1800
2000 4500 4800   4800
E mm 1200
1200 4500 4800   4800
Trọng lượng thực kg  2650
3200 4450 4780   5900
Trọng lượng hoạt động kg 2850
3450 4750 5180   6300

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Sản phẩm được mua nhiều nhất