Hotline 0972 882 886 098 777 9682
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Yên Phát
VPGD TP Hà Nội: Tầng 5, Tòa A14, ngõ 3/10 đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
VPGD TP HCM: Số 4-1, kênh 19/5, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

TP.Hà Nội: 0967 998 982 - 098 777 9682
TP.HCM: 0985 6263 07 - 0989 937 282

CHILLR TRỤC VÍT - GIÓ GIẢI NHIỆT

Khuyến mãi: Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội
Giá bán : Liên hệ (Giá chưa bao gồm VAT)

Kính mong quý khách lấy hóa đơn VAT 10% khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Đài Loan

=> Email đặt hàng Hà Nội : info@kumisai.vn -|- TPHCM: kinhdoanh@kumisai.vn
0966 631 546 0985 626 307 0989 257 076 0964 593 282 0981 738 099 0917 430 282

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Phụ kiện

Video

Đánh giá

Kiểm Tra Seri

Máy làm lạnh nước CHILLR TRỤC VÍT - GIÓ GIẢI NHIỆT thuộc dòng máy làm lạnh nước trục vít kiểu bán kín thiết kế tối ưu nhất cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật:

 

Hạng mục

Model KLAW-050S KLAW-060S KLAW-080D KLAW-100D KLAW-120D
Nguồn điện (Power supply   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 151.4 181.7 2472.3 302.8 363.32
kcal/h 130,200 156,240 208,320 260,400 312,400
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 51.7 61.3 86.2 103.4 122.6
Dòng điện vận hành 380V A 91.3 108.3 152.3 182.7 216.6
Dòng điện khởi động 380V A 509 611 504 601 719
Kiểm soát công suất % 0,25,50,75,100

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   1 1 2 2 2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 37 45 30x2 37x2 45x2
Công suất vào kW 47.3 56.9 39.8x2 47.3x2 56.9x2
Điện trở sưởi dầu W 150 150 150x2 150x2 150x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 7.5 7.5 7.5x2 7.5x2 7.5x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 30 36 24x2 30x2 36x2
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B DN80 DN80 DN100 DN100 DN100
Lưu lượng nước lạnh m3/h 26.04 31.248 41.664 52.08 62.496
Tổn thất áp M 5.8 5.8 58.2 6.0 6.3

Quạt

Fan

Hướng thổi ra   Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại   Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW 0.59 4 0.59 x4 0.59 x6 0.59 x8 0.59 x8
Công suất vào kW 1.1 x4 1.1 x4 1.1 x6 1.1 x8 1.1 x8
Lưu lượng gió m3/min 1000 1000 1500 2000 2000

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

 

Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 2200 2200 2200 2200 2200
B mm 2200 2200 3240 4280 4280
C mm 2250 2250 2250 2250 2250
D mm 900 900 2170 2170 2170
E mm 2170 2170 1400 900/1025/900 900/1025/900
Trọng lượng thực kg 1800 210 2700 3600 4200
Trọng lượng hoạt động kg 1920 2250 2900 3840 4500

 

>>> Sản phẩm tham khảo: máy làm lạnh nước công nghiệp, máy làm lạnh nước giá rẻ tại Hà Nội. 

Sản phẩm tương tự

Sản phẩm đã xem

Sản phẩm được mua nhiều nhất